Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
211 người khớp “Chiêu” trong 95 danh sách · trang 5/8
- Nguyễn Đình Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Cường- Thanh Hà- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hải Tây - Hải Châu- - Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ích Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tứ Vân- Khoái Châu- Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ích Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Vân- Khoái Châu- Hy sinh: 18/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiên Vân- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tái Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Động- Lạng Giang- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tái Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Động- Lạng Giang- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tái Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Động- Lạng Giang- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thứ- Kinh Môn- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thể- Kinh Môn- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Phước- Cù Dân- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 26/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 26/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trùng Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tú Duyên- Thái Nguyên- Hy sinh: 18/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Lương- Cẩm Thủy- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- An Thụy- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu