Bùi Đăng Chiêu

Năm sinh1946
Quê quánNgọc Sơn- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 30/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054032]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đăng Chiêu, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=30/4/1975, Quê quán=Ngọc Sơn- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34455 (số thứ tự 1054032).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đăng Chiêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đăng Chiêu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 30/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đăng Chiêu sinh 1952 · Vũ Hợp- Vũ Thư-
  2. Bùi Văn Hiển sinh 1953 · Vĩnh Hồng- Vĩnh Lộc-
  3. Bùi Văn Tuấn sinh 1953 · Hoàng Tây- Kim Bảng-
  4. Cao Ngọc Thái sinh 1949 · Hóa Phúc- Minh Hóa-
  5. Chu Văn Chiến sinh 1947 · Phú Thịnh- Phú Bình-
  6. Đàm Văn Soi sinh 1955 · Dương Quang- Gia Lâm-