Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

62 người khớp “Chiêm” trong 91 danh sách · trang 1/3

  1. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. A Chiêm D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1948 · Tu Thó, Teo Xăng, H80, Kon Tum Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 06/1967 Xem đầy đủ →
  3. Hà Thanh Chiêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hà Thanh Chiêm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lý Chiêm Đỉnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Kim Khóa, Đình Lập, Quảng Ninh Đơn vị: C1 K32 F10 Hy sinh: 30/01/1973 Hàng 0; Ô 2; Số 55; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hồng Chiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Nam - Điền Hạ - Bá Tước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  7. Trương Văn Chiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hướng Tân - Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lý Chiêm Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Khoa - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Xuân Chiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 12 - Khả Phong - Kim Bảng - Nam hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Chiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lương Thiện - Hà Quản - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Minh Chiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quyết Tiến - Văn Quan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Chiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Chiêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Ls Chiêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bắc Thái Xem đầy đủ →
  15. Huỳnh Văn Chiêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Vương Văn Chiêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Phạm Hồng Chiêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1945 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Chiêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Bùi Xuân Chiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 12- Khả Phong- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 24/05/1967 trận địa Chư Pa Xem đầy đủ →
  20. A Chiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tu Thó- Teo Xăng- H80- Kon Tum Hy sinh: 1/6/1967 H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. A Chiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Làng Tu Thó- Te Xăng- H80- Kon Tum Hy sinh: 4/4/1967 Gần Đak Giá cũ, H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Đặng Quốc Chiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Định- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hà Thanh Chiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Chiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Yên Khánh- Thạch Bình- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 3/5/1970 x13-420, y66-940 bản đồ Tà Xẻng 1/50000 mộ số 3 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Chiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Lai- Xuân Thu- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/10/1970 Đoạn đường nam Hà Lồng Xem đầy đủ →
  26. Lê Ngọc Chiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tô Chiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đinh Vũ- Tràng Cát- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trương Văn Chiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hướng Tân- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 16/12/1972 (30-05)01 Plây Gia Bò m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Vi Văn Chiếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 13/04/1972 (10-96)01 Kon Hơ Jao m33 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Chiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Võng La- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/12/1972 Phẫu 53 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu