Nguyễn Tô Chiêm
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Đinh Vũ- Tràng Cát- An Hải- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 19/10/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Đường 14 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039504]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tô Chiêm, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=19/10/1972, Quê quán=Đinh Vũ- Tràng Cát- An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19927 (số thứ tự 1039504).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tô Chiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tô Chiêm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 19/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Cộng sinh 1952 · Trung Xuân- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Vũ Hữu Dỉnh sinh 1953 · Đông Khê- Đông Hoà- Kiến An- Hải Phòng
- Vi Văn Xưởng sinh 1954 · Hoàng Phong- Mường Nọc- Quế Phong- Nghệ An
- Nguyễn Văn Tải sinh 1954 · Nguyên Xá- An Hiệp- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Quản Bá Tiếp sinh 1950 · Đầm 10- Quảng Nạp- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Hoa Văn Bường sinh 1939 · Bình Phú- Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng
- Nguyễn Thanh Năm sinh 1950 · Đông Kinh- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Nguyễn Quang Trung sinh 1948 · Xóm 16- Nam Tâm- Nam Đàn- Nghệ An
- Mai Nguyệt Kham sinh 1953 · Đồng Vi- Đồng Vũ- Đông Ba- Đông Hưng- Thái BìnhĐông La- Đông Hưng- Thái Bình
- Cao Xuân Đoàn sinh 1950 · Chôm Nghèo- Hồi Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa
- Mai Văn Tuyển sinh 1950 · Hải Lộc- Hải Hậu- Nam Hà
- Trần Văn Khanh sinh 1952 · Xóm Đông- Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thầu sinh 1945 · Hòa Bình- Thịnh Lộc- Can Lộc
- Lã Mạnh Cường sinh 1951 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Bình sinh 1953 · Vân Long- Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình
- Dương Trọng Lập sinh 1949 · Cao Mật Thượng- Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Trọng Thuận sinh 1947 · Xóm Chiêu- Sơn Đồng- Hoài Đức- Hà Tây
- Đinh Văn Hoàn sinh 1953 · Minh Khai- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng
- Tô Xuân Chiếm sinh 1947 · Đinh Nghĩa Tràng Cát An Hải - Hải Phòng