Tô Xuân Chiếm

Năm sinh1947
Quê quánĐinh Nghĩa Tràng Cát An Hải - Hải Phòng
Ngày hy sinh 19/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053276]: Lietsi {Họ tên=Tô Xuân Chiếm, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=19/10/1972, Quê quán=Đinh Nghĩa Tràng Cát An Hải - Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33699 (số thứ tự 1053276).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Xuân Chiếm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Xuân Chiếm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 19/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cộng sinh 1952 · Trung Xuân- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  2. Vũ Hữu Dỉnh sinh 1953 · Đông Khê- Đông Hoà- Kiến An- Hải Phòng
  3. Nguyễn Tô Chiêm sinh 1947 · Đinh Vũ- Tràng Cát- An Hải- Hải Phòng
  4. Vi Văn Xưởng sinh 1954 · Hoàng Phong- Mường Nọc- Quế Phong- Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Tải sinh 1954 · Nguyên Xá- An Hiệp- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  6. Quản Bá Tiếp sinh 1950 · Đầm 10- Quảng Nạp- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  7. Hoa Văn Bường sinh 1939 · Bình Phú- Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng
  8. Nguyễn Thanh Năm sinh 1950 · Đông Kinh- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  9. Nguyễn Quang Trung sinh 1948 · Xóm 16- Nam Tâm- Nam Đàn- Nghệ An
  10. Mai Nguyệt Kham sinh 1953 · Đồng Vi- Đồng Vũ- Đông Ba- Đông Hưng- Thái BìnhĐông La- Đông Hưng- Thái Bình
  11. Cao Xuân Đoàn sinh 1950 · Chôm Nghèo- Hồi Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa
  12. Mai Văn Tuyển sinh 1950 · Hải Lộc- Hải Hậu- Nam Hà
  13. Trần Văn Khanh sinh 1952 · Xóm Đông- Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Thầu sinh 1945 · Hòa Bình- Thịnh Lộc- Can Lộc
  15. Lã Mạnh Cường sinh 1951 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Bình sinh 1953 · Vân Long- Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình
  17. Dương Trọng Lập sinh 1949 · Cao Mật Thượng- Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây
  18. Nguyễn Trọng Thuận sinh 1947 · Xóm Chiêu- Sơn Đồng- Hoài Đức- Hà Tây
  19. Đinh Văn Hoàn sinh 1953 · Minh Khai- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng