Lê Ngọc Chiêm

Năm sinh1939
Quê quánGia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 5/6/1970
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhLe Chu Tơ Ra, H6, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036452]: Lietsi {Họ tên=Lê Ngọc Chiêm, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25724, Quê quán=Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Le Chu Tơ Ra, H6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16875 (số thứ tự 1036452).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Ngọc Chiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Ngọc Chiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Quang sinh 1945 · Tân Tiến- Ý Yên- Nam Hà
  2. Đinh Văn Nhiên sinh 1941 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Lục Văn Pàng sinh 1937 · Huy Châu- Hà Quảng- Cao Bằng
  4. Blao sinh 1947 · Làng O- Ra Thi- H67- Kon Tum
  5. Nguyễn Hữu Thuận sinh 1947 · Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An
  6. Vũ Viết Mừng sinh 1951 · Cẩm Liên- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  7. Bùi Minh Long sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Đúc sinh 1951 · Bình An- Bình Khê- Bình Định
  9. Hứa Văn Đích sinh 1947 · Phú Cường- Quảng Oai- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Tề sinh 1948 · An Phú ( An Khang) An Khánh- Yên Sơn
  11. Nguyễn Văn Luân sinh 1943 · Tam Hợp- Bình Xuyên- Vĩnh Phú