Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

861 người khớp “Chính” trong 95 danh sách · trang 19/29

  1. Nguyễn Thế Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Hà- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lam- Thanh Hà- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thương Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quốc Tuấn- Quế Võ- Hy sinh: 23/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Hà- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 23/11/1977 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phụ Dực- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Càn- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lại- Lâm Thao- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Thịnh- Trấn Yên- Hy sinh: 2/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kiên- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kiên- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bảo Long- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kiên- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số nhà 93- Nguyễn Đức Cảnh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Vinh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Bình- Vĩnh Phúc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bàng Long- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kiên- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Thịnh- Trấn Yên- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lệ- Cần Đước- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu