Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
861 người khớp “Chính” trong 95 danh sách · trang 20/29
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Thương - Đông Dư- Gia Lâm- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hệ Thanh- Kế Sách- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hưng Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương lộc- Can Lộc- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 93 Nguyễn Đức Cảnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Thịnh- Trấn Yên- Hy sinh: 2/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phổ Long- Đức Phổ- Hy sinh: 18/2/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lại- Lâm Thao- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Du- Gia Lâm- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Việt- Yên Dũng- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Giao Thanh- Xuân Thủy- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Chính Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Chung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1958 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/3/1976 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Toàn- Yên Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu