Nguyễn Văn Chính

Quê quánMỹ Lệ- Cần Đước-
Ngày hy sinh 20/11/1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073102]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/11/1965, Quê quán=Mỹ Lệ- Cần Đước-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17526 (số thứ tự 1073102).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 20/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Sáng Tân Phú Trung- An Hóa-
  2. Hồ Văn Á sinh 1941 · Tân Kiều- Bình Tân-
  3. Huỳnh Hữu Phước Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày-
  4. Huỳnh Văn Hiệp Phước Tuy- Cần Đước-
  5. Lại Văn Côn sinh 1940 · Tân Tạo- Bình Tân-
  6. Lê Văn Hà Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày-
  7. Lê Văn Sa Mo Lương Hòa- Giồng Trôm-
  8. Ngô Văn Oai Trường Thành- Ô Môn-
  9. Nguyễn Thanh Tuyền Cẩm Sơn- Mỏ Cày-
  10. Nguyễn Văn Chánh Đại Thành- Phụng Hiệp-
  11. Nguyễn Văn Cúc sinh 1937 · Đồng Ngãi- Vũng Liêm-
  12. Nguyễn Văn Cúc Trung Ngãi- Vũng Liêm-
  13. Nguyễn Văn Hòa Cẩm Sơn- Mỏ Cày-
  14. Nguyễn Văn Hù sinh 1946 · Vĩnh Lộc- Bình Tân-
  15. Nguyễn Văn Phấn Vĩnh Phúc- Hồng Dân-
  16. Nguyễn Văn Răng Minh Đức- Mỏ Cày-
  17. Nguyễn Văn Sồm Đức Lập Hạ- Đức Hòa-
  18. Nguyễn Văn Tâm An Khánh- Châu Thành-
  19. Nguyễn Văn Tao Thành Long- Châu Thành-
  20. Nguyễn Văn Tây Phú An- Châu Thành-
  21. Phạm Tư Thắm sinh 1945 · Vĩnh Bình- An Biên-
  22. Phạm Tư Thắm Vĩnh Bình- An Biên-
  23. Phạm Văn Hoa Mất Bích- Suong Coong-