Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
544 người khớp “Cảnh” trong 91 danh sách · trang 12/19
- Nguyễn Hữu Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Na Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phúc- Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vân Phú- Phú Ninh- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Gò Môn- Hy sinh: 28/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Là- Từ Liêm- Hy sinh: 18/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 8/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 27/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Liên- Thạch Hà- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 27/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xá- Thanh Hà- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Yên Ninh- Yên Định- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Hy sinh: 28/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khánh Trung- Yên Khánh- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thụy Phúc- Thụy Anh- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thụy Phúc- Thụy Anh- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thụy Phúc- Thụy Anh- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Duyên- Thanh Trì- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Sở- Thanh Trì- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Ba Vì- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phú- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu