Nguyễn Văn Cạnh

Năm sinh1937
Quê quánThụy Phúc- Thụy Anh-
Ngày hy sinh 2/5/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072882]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cạnh, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=24594, Quê quán=Thụy Phúc- Thụy Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17306 (số thứ tự 1072882).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 2/5/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Ba sinh 1949 · Bình Hòa- Giồng Trôm-
  2. Đặng Văn Nâu sinh 1948 · Mỹ Chánh- Ba Tri-
  3. Đỗ Thành Dực (Đực) sinh 1932 · Trường Ngọc- Tam Bình-
  4. Đỗ Thành Lực sinh 1938 · Trường Lộc- Tam Bình-
  5. Huỳnh Văn Chánh Phước Hiệp- Mỏ Cày-
  6. Huỳnh Văn Chánh sinh 1949 · Mỹ Nhơn- Ba Tri-
  7. Lâm Hoàng Kiểu sinh 1941 · Phong Lạc- Trần Thới-
  8. Lê Hoàng Vân Long Tri- Long Mỹ-
  9. Lê Hoàng Vân sinh 1930 · Long Thị- Long Mỹ-
  10. Lê Tấn Đức sinh 1928 · Bình Tân- Gò Công-
  11. Lê Tấn Đức sinh 1928 · Bình Tân- Gò Công-
  12. Lê Văn Chẳn Phú Thứ- Châu Thành-
  13. Lê Văn Én sinh 1943 · Long Truyền- Châu Thành-
  14. Lê Văn Rừng sinh 1937 · Phước Hội- Dương Minh Châu-
  15. Ngô Văn Thạch Ngãi Đăng- Mỏ Cày-
  16. Nguyễn Hữu Hạnh Tam Ngãi- Cầu Kè-
  17. Nguyễn Văn Bài sinh 1941 · Đại Thắng- Lập Thạch-
  18. Nguyễn Văn Bình Lạc Tân- Tân Trụ-
  19. Nguyễn Văn Bình sinh 1946 · Lạc Tấn- Long Trụ-
  20. Nguyễn Văn Cạnh sinh 1937 · Thụy Phúc- Thụy Anh-
  21. Nguyễn Văn Đạo An Ninh- Đức Hòa-
  22. Nguyễn Văn Én Long Tuyền- An Biên-
  23. Nguyễn Văn Hồ Tân Phước- Tân Trụ-
  24. Nguyễn Văn Lục Tân Thuận Đông- Sa Đéc-
  25. Nguyễn Văn Nam Bảo Thạnh- Ba Tri-
  26. Nguyễn Văn Nam sinh 1940 · Bảo Thanh- Ba Tri-
  27. Nguyễn Văn On sinh 1939 · Bình Hòa- Giồng Trôm-
  28. Nguyễn Văn Thắng sinh 1938 · Thạnh Lộc Thôn- Gò Vấp-
  29. Nguyễn Văn Thắng sinh 1938 · Thạnh Lộc Thôn- Gò Vấp-
  30. Nguyễn Văn Thắng sinh 1938 · Thạch Lập Thôn- Gò Vấp-
  31. Nguyễn Văn Tiếp Phước Hậu- Cần Giuộc-
  32. Nguyễn Văn Tiếp sinh 1944 · Phước Hậu- Cần Giuộc-
  33. Nguyễn Văn Trẻ sinh 1929 · An Khánh- Sa Đéc-
  34. Nguyễn Văn Trẻ An Khánh- Sa Đéc-
  35. Nguyễn Văn Trẻ sinh 1929 · An Khánh- Sa Đéc-
  36. Phạm Thành Nguyên sinh 1946 · Đông Thái- An Biên-
  37. Phạm Thành Nguyên sinh 1946 · Đông Thái- An Biên-
  38. Phạm Thành Nguyên sinh 1946 · Đông Thái- An Nguyên-
  39. Phạm Thế Nguyên Đông Thái- Châu Thành-
  40. Phạm Văn Cuội Long Toàn- Duyên Hải-
  41. Phạm Văn Cuội sinh 1945 · Long Toàn- Duyên Hải-
  42. Phan Danh Chiến sinh 1941 · Vĩnh Lộc- Bình Tân-
  43. Phan Văn Bình Đông Thuận- Trảng Bàng-
  44. Phan Văn Bình sinh 1930 · Đôn Thuận- Trảng Bàng-
  45. Phan Văn Chiến sinh 1941 · Vĩnh Lộc- Bình Tân-
  46. Phan Văn Cuội sinh 1945 · Long Toàn- Duyên Hải-
  47. Phan Văn Rinh sinh 1930 · Đôn Thuận- Trảng Bàng-
  48. Phùng Văn Mun Tân Thuận Đông- Sa Đéc-
  49. Phùng Văn Mụn sinh 1942 · Tân Nhuận Đông- Sa Đéc-
  50. Phùng Văn Mụn sinh 1942 · Tân Nhuận Đông- Sa Đéc-
  51. Quốc Hạnh Long Trì- Long Mỹ-
  52. Thái Văn Xuyên sinh 1937 · An Trường- Càng Long-
  53. Thái Văn Xuyên An Trường- Càn Long-
  54. Thái Văn Xuyên sinh 1937 · An Trường- Càn Long-
  55. Tôn Văn Quang sinh 1944 · Cầu Mới- Lái Thiêu