Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

544 người khớp “Cảnh” trong 91 danh sách · trang 11/19

  1. Mai Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 14/6/1967 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trâu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bá Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trâu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Bá Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vân Phú- Phù Ninh- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Cảnh Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/1/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Cảnh Chang(Thang) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 23/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Cảnh Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Hy sinh: 19/7/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Cảnh Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 23/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Cảnh Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Lâm- Nam Đàn- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Cảnh Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nhân Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Cánh Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Cảnh Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đỉnh Sơn- Thanh Chương- Hy sinh: 31/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Cảnh Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Cảnh Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Cảnh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hy sinh: 28/1/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Cảnh Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Hy sinh: 29/7/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Diễn Hoàng- Diễn Châu- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Dá Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đăng Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Phú- Mỹ Hà- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Duy Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lộc- Can lộc- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Duy Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Duy Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hồng Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thành Minh- Thạch Thành- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · La Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu