Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

544 người khớp “Cảnh” trong 91 danh sách · trang 10/19

  1. Đỗ Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quất Lưu- Bình Xuyên- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hương Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Châu Khuể- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Văn Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  5. Dương Cảnh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Định- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hà Đức Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lập Thạch- Ngọc Lạc- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 16/8/1975 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- An Lão- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 16 Ngõ 176 khối 72- Ba Đình- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trương Sơn- An Lão- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 16- ngõ 176 khối 72- khu Ba Đình- - Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Phước An- Củ Chi- Hy sinh: 27/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Phước An- Củ Chi- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Huỳnh Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lê Minh Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lộc- Phước Thành- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh An- Biên Hòa- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạch Lập- Ngọc Lạc- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Hiệp- Tam Kỳ- Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Cạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phụng Châu- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Viết Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Viết Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lương Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 29/8/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lương Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 29/8/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Đăng Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Mai Sỹ Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Hải- Nga Sơn- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nga Giáp- Nga Sơn- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu