Nguyễn Văn Cảnh

Quê quánĐức Giang- Hoài Đức-
Ngày hy sinh 12/7/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072875]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cảnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25396, Quê quán=Đức Giang- Hoài Đức-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17299 (số thứ tự 1072875).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cảnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cảnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 12/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Thế Kiều sinh 1948 · Đông Quí- Tiền Hải-
  2. Đoàn Văn Cẩn sinh 1948 · Hà Lâm- Hà Trung-
  3. Hoàng Văn Duẩn sinh 1950 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh-
  4. Hoàng Văn Minh sinh 1954 · Quảng Trạch- Quảng Xương-
  5. Hoàng Xuân Dung Cao Nguyên- Thủy Nguyên-
  6. Lương Văn Dưỡng sinh 1950 · Nhật Tiến- Bắc Sơn-
  7. Nguyễn Đạo Duy sinh 1947 · Việt Lập- Tân Yên-
  8. Nguyễn Đạt Duy Ngọc Lý- Tân Yên-
  9. Nguyễn Đạt Duy Ngọc Lý- Tân Yên-
  10. Nguyễn Đạt Duy Ngọc Lý- Tân Uyên-
  11. Nguyễn Ngọc Đỗ sinh 1947 · Xuân Giang- Đa Phúc-
  12. Nguyễn Thế Biên sinh 1941 · Yên Thắng- Yên Mô-
  13. Nguyễn Thế Biên sinh 1941 · Yên Thắng- Yên Mô-
  14. Nguyễn Trọng Lai sinh 1947 · Trọng Quan- Tiên Hưng-
  15. Nguyễn Văn Nhã sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang-
  16. Nguyễn Văn Nhã Tân Hưng- Ninh Giang-
  17. Nguyễn Văn Nhả sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang-
  18. Nguyễn Văn Tới sinh 1949 · Tiến Châu- Yên Lãng-
  19. Nguyễn Viết Thuần sinh 1937 · Hữu Bằng- Thạch Thất-
  20. Phạm Hồng Cứ sinh 1949 · Hồng Yên- Ý Yên-
  21. Phạm Hồng Cứ sinh 1949 · Hồng Yên- Ý Yên-
  22. Phạm Thanh Xuân Khánh Hồng- Yên Khánh-
  23. Phạm Thanh Xuân Khánh Hồng- Yên Khánh-
  24. Phạm Văn Lâm sinh 1946 · Vạn Phúc- Thanh Trì-
  25. Tạ Văn Biển sinh 1947 · Đông Sơn- Yên Dũng-