Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

544 người khớp “Cảnh” trong 91 danh sách · trang 13/19

  1. Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hồng- Ba Vì- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sở- Thanh Trì- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phục- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Lan- Yên Mỹ- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Hạnh- Ninh Giang- Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hoàn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Đức- Quảng Xương- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Đức- Quảng Xương- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/5/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/5/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/5/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/5/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/5/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phan Thanh Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  20. Phan Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phan Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Sơn- Sóc Sãi- Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ỷ La- Yên Sơn- Hy sinh: 27/3/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ỷ La- Yên Sơn- Hy sinh: 26/3/1973 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ỹ La- Yên Sơn- Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Quách Thanh Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thành Tâm- Thạch Thành- Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Cao Lãnh- Hy sinh: 28/3/1963 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Cảnh Bính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Thanh Tiến- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/6/1972 Lô 10 Số 41 Xem đầy đủ →
  29. Lê Thanh Cảnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/5/1972 Lô 10 Số 59 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 3/12/1972 Lô 1 Số 47 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu