Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.213 người khớp “Công” trong 91 danh sách · trang 9/108
- Trương Công Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Vũ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Quang - Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Công Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trương Công Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thọ - Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàng - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Hội - Hạ giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Công Hễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm 5 - Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hồng Lạc - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trung Thịnh - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tống Long - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 26, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Công Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Văn Tiến - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Hoan - Hưng Hòa - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Ghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lai Tảo - Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
- Cương Công Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Toán Phúc - Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Công Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Công Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Công Quyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Công Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Văn Lang - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Công Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 5 - Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Công Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bắc Sơn - Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phú - Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thôn Thọ - Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Chước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tam Đa - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu