Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.213 người khớp “Công” trong 91 danh sách · trang 10/108

  1. Nguyễn Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Đoàn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thống Nhất - Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Trung - Đông Lương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Công Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Liệt - Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Công Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu Việt Trung - Thị xã Hà Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Công Tuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thụy Việt - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Công Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phan Công Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phương Vi - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Công Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Cù - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trác Bút - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Công Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Công Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Ma Công Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nam Vĩ - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Công Thả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lý Công Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nà Liệt - Trùng Quán - Văn Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phan Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  20. Ma Công Pháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Mai Công Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Công Tum Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chiến Thắng - Bạch Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  23. Lê Công Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Quan - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  24. Dương Công Đoài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Tính - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Công Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
  27. Ma Công Tiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Thuận - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
  29. Tạ Công Soan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu