Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.213 người khớp “Công” trong 91 danh sách · trang 11/108

  1. Vi Công Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Năng Yên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Phú - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Long Sơn - Sơn Thắng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Thâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chòm 1 - Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phan Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Sơn - Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Trần Công Thính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Xuân - Kiềng Bá - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khê Đông - Phù Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Núi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghi Khê - Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Đình Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bá Đông - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Dương Công Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trạch Xá - Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Huê Đông - Đại Lạc - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Sỹ Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chi Bồ - Tiên chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Công Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Tân - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tống Xá - Thái Thịnh - Kính Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Công Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Dương - Lê Trân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Danh Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Nam - Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  21. Lê Công Cuộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Thư - Thưởng Chưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng Linh - Hoang Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Ngừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm 29 - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Ngôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Nhì - Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Công Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Lệnh - Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quân Liệu - Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Trại Cọ - Tam Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1978 Xem đầy đủ →
  29. Trương Công Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Trại - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
  30. Hà Công Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu