Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.213 người khớp “Công” trong 91 danh sách · trang 12/108
- Ma Công Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vũ Yên - Thổ Bình - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kim Lương - Địch Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Công Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thống Phượng - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Công Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Dương Cương - Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Công Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
- ĐInh Công Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tân Thịnh - Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Tiến - An Chân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Trà - Hạt Lĩnh - Triệu Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Công Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trung Kết - Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Công Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1973 Xem đầy đủ →
- Tống Công Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · La Cầu - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ta Hạ - Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Công Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Thái - Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cổ Liêu - Yên Nghĩa - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Công Ngôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · HTX Bắc Hải - Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 11 - Quang Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Vũ Công Hiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lạng Sơn - Quỳnh Lưu - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Công Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Lư - Nam Tân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Sông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phù Nội - Hoàng Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Công Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đa Giá - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1928 · Quỳnh Thượng - Thượng Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Trương Công Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · An Thạch - Phổ An - Phổ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Công Kiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Hạnh - Tân Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lộc Dư - Nguyễn Trại - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Ngoại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/105/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Công Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Hòa - Giao Minh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Công Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đinh Cư - Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 7 - Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu