Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.213 người khớp “Công” trong 91 danh sách · trang 13/108

  1. Lưu Trung Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Nội - Tiên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Trương Công Nhinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cẩm Châu - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Công Hẹn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 3 - Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương VIên - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  5. Chu Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đức Hương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  7. Lê Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Trứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Minh - Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Công Quyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chỉnh Đốn - Gia Minh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Phú - Thương Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lê Công Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Lê Công Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Ô Mễ - Liên An - Bình lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bắc Tiến - Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Công Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Mày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 5 - Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Công Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tan Triều - Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hà Công Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Làng Nén - An Hòa - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Tôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khả Hiển - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Biểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hùng Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lãnh Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Mu - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Công Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Vĩnh - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Trần Công Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cồn Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Công Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Tiến - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  28. Trương Công Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · HIển Khánh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Trình Viên - Ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tự Tân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu