Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.213 người khớp “Công” trong 91 danh sách · trang 14/108

  1. Hoàng Công Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Địa Tổ - Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Lâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Loan - Lũng Hòa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  3. Vương Công Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Lâm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nông Công Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bó Lạ - Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Trần Công Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Lâm - Bồng Khế - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Dành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Công Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoành Từ - Đông Cương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đức Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiền Thắng - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lương Công Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Bạch Công Soạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Sáng - Đù Sáng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Công Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Peo - Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Liểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ma Công Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Ham - Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cao Nhang - Tây Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Công Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hòa Trán - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Công In Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hùng Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Din Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu 1 - Y Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Thịnh - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Công Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Diêu Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Từ - Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Công Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Trung - Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khối Tầu - Cao Thượng - Chợ Vã - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gia Thượng - Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đào Công Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Vệ - Hương Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu