Nguyễn Công Oanh
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Ngọc Từ - Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1965 |
| Ngày hy sinh | 7/3/1972 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Bay |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12356 (số thứ tự 12355).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Oanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Công Oanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 7/3/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Thành sinh 1945 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Đường sinh 1948 · Làng Ngọa - Tân Thịnh - Định Hóa - Bắc Thái · Ban hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.09 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Tiến Vần sinh 1938 · Đồng Tiến - Tân Thịnh - Chiêm Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đăng Nhuận sinh 1952 · Mỹ Cụ - Quỳnh Lương - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Trung Kỳ sinh 1952 · Cốc Đàn - Ngân Sơn - Bắc Thái · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Trọng sinh 1947 · Cẩm Báo - Thông Cảng - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lò Văn Xuân sinh 1954 · Tiêng xa - Đồng Bảng - Mai Châu - Hòa Bình · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Xuân Nam sinh 1950 · Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Phùng Duy Linh sinh 1952 · Nam Hồng - Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vương Văn Vinh sinh 1953 · Nà Leng - Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lý Quốc Phòng sinh 1953 · Thị xã Bắc Cạn - Bắc Thái · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000