Vương Công Cát

Năm sinh1951
Quê quánĐông Lâm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1969
Ngày hy sinh 4/2/1971
Nơi hy sinhĐông Bắc Ngọc Rinh Dua
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11760 (số thứ tự 11759).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Công Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Công Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 4/2/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Hùng sinh 1943 · Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.81.06 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Trọng sinh 1945 · Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.81.06 Ban T.S Ham bản đồ UTM 1/50.000
  3. Kơ Pa KRơn E15 - Khu 5 - Gia Lai · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Buôn Sâm - Phú Nhơn H3 - Đăk Lăk
  4. Nguyễn Cao Nguyên sinh 1950 · Vĩnh Trung - Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trịnh Bá Thới sinh 1946 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.05 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Đình Mên sinh 1950 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trương Đắc Sáu sinh 1937 · Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Quang Thọ sinh 1952 · 22 Trần Quốc Toản - Hà Nội · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đàm Quang Nhạ sinh 1948 · Bảng Báng - Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.07 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Ngọc Xưởng sinh 1951 · Thu Lãng - Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.07 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Đàm Văn Hỉnh sinh 1945 · Quất Lâm - Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Kim Cương sinh 1944 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đinh Ngọc Dũng sinh 1938 · Đô Thương - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lê Quang Tuân sinh 1949 · La Xuyên - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.07 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Lưu sinh 1950 · Bạch Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.07 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Ngọc Chân sinh 1951 · Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Văn Thêm sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Hà Văn Minh sinh 1950 · Liên Hoa - Phú Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  19. Trịnh Bá Vân sinh 1950 · Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  20. Nguyễn Ngọc Trân sinh 1951 · Lang Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000