Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.213 người khớp “Công” trong 91 danh sách · trang 8/108

  1. Nguyễn Công Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Sơn - Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Công Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Song mai - Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Công Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Quang - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Công Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Công Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Phú - Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Yên Phú - Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Quách Công Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Thắng - An Bình - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đình Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Pac Tò - Mỹ Hưng - Quảng Hóa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Công Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghi Khê - Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  10. Hà Công Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mai Lịch - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  11. Hà Bình Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Sơn - Tiên Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Khai - Thanh Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lộc Mỹ - Cao Mại - Lâm Thao Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Chu Công Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Dục Ninh - An Minh - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Bè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đa Các - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1978 Xem đầy đủ →
  17. Lý Công Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phố Ràng - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1978 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Mông Sơn - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  19. Trương Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đức Mộ - Nguyễn Úy - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1978 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Công Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Văn Duyên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2219954.0 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Công Nông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thạch Thành - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  23. Lê Công Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Lí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Công Ứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1979 Xem đầy đủ →
  26. Hồ Công Tánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thư Chính - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1979 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mỹ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Công Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hưng Hòa - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1974 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Công Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu