Bùi Công Sơn
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Song mai - Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1971 |
| Ngày hy sinh | 10/7/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Nam Ngô Trang - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3127 (số thứ tự 3126).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Công Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Công Sơn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 10/7/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Bẹo sinh 1946 · Thu Đông - Phú Xuân - Quan Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Đình Quang sinh 1951 · Xóm Nội - Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Đình Nuôi sinh 1948 · Ngọc Thủy - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Dung sinh 1951 · Lộc Hưng - Nga yên - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Tính sinh 1952 · Cầu Thân - Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.12.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Duy Chung sinh 1950 · Đại Nẫm - Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Xuân sinh 1949 · Đồng Bưng - Nhuận Trạch - Lương Sơn - Hòa Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Vàng sinh 1953 · Đại Lục - Đại An - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000