Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.213 người khớp “Công” trong 91 danh sách · trang 7/108

  1. Hồ Công Ưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bái Môn - Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Công Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Minh - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Nhự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Sơn - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Nội - Dương Nôi - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Công Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Xương Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bối Khê - Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Công Tuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Minh - Hải Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyễn Huệ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  11. Trương Công Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Minh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Chu Công Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Dục Lịch - Án Minh - Phủ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Công Sót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phúc - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Công Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhuế Dương - Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vĩnh Hạ - Chí Linh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  18. Trương Công Đạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Giã - Tiến Lục - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Trung - Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Trần Công Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Yên - Ngọc Châu - TX Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · P. Tổ Chức Bưu Điện - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  22. Dương Công Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bắc Sơn - Bảo Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xí Nghiệp Thuốc Lá Thăng Long - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Công Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đòng Hóa - Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lương Công Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Xá - Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Công Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Đồng - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Trội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Công Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Dương - Đồng Khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Công Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vô Cối - Vĩnh Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Công Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đối Khê - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu