Nguyễn Công Thiệp

Quê quánĐông Quang - Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3)
Nhập ngũ1/12/1965
Ngày hy sinh 17/08/1968
Nơi hy sinhCạnh đường giao liên cũ đi 19 A

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4645 (số thứ tự 4644).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Thiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Thiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 17/08/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Văn Đình Thuyết Xóm 3 - Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  2. Nguyễn Đăng Tậu sinh 1942 · Tinh Hoa - Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Đặng Xuân Ưng sinh 1944 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa · Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Bỉnh sinh 1951 · Phù Đô - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đồi Bầu Đăk Lăk
  5. Lê Văn Chu sinh 1948 · Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình · Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Dương Hồng Mão sinh 1942 · Bản Chuồng - Đồng Ngu - Bảo Lạc - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Lăk, đồi Bầu
  7. Dương Văn Bản sinh 1946 · Ninh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Lăk, đồi bầu
  8. Lê Văn Ngó sinh 1949 · Thôn Đồng - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Phạm Hữu Liêm sinh 1942 · Vinh Quang - Kỳ Thương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Buôn Cờ Đó, Đăk Lăk
  10. Nguyễn Đình Liên sinh 1942 · Xóm Khiu - Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Quang Ất sinh 1944 · Lưu Kỳ - Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Buôn Cờ Đó