Dương Hồng Mão

Năm sinh1942
Quê quánBản Chuồng - Đồng Ngu - Bảo Lạc - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 17/08/1968
Nơi hy sinhĐăk Lăk, X25
Nơi mai táng ban đầu Đăk Lăk, đồi Bầu Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10827 (số thứ tự 10826).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Hồng Mão” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Hồng Mão” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 17/08/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Thiệp Đông Quang - Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  2. Văn Đình Thuyết Xóm 3 - Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  3. Nguyễn Đăng Tậu sinh 1942 · Tinh Hoa - Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Đặng Xuân Ưng sinh 1944 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa · Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Bỉnh sinh 1951 · Phù Đô - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đồi Bầu Đăk Lăk
  6. Lê Văn Chu sinh 1948 · Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình · Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Dương Văn Bản sinh 1946 · Ninh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Lăk, đồi bầu
  8. Lê Văn Ngó sinh 1949 · Thôn Đồng - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Phạm Hữu Liêm sinh 1942 · Vinh Quang - Kỳ Thương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Buôn Cờ Đó, Đăk Lăk
  10. Nguyễn Đình Liên sinh 1942 · Xóm Khiu - Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Quang Ất sinh 1944 · Lưu Kỳ - Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Buôn Cờ Đó