Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.605 người khớp “Bụi” trong 91 danh sách · trang 70/187

  1. Bùi Văn Thùy (Thúy) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968 Mộ 37, Đ2, cánh Trung Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Lữ (Lư) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 7/10/1968 Bãi khách T17, C07, cách 30' trên đường C010 đi H5, Đắc lắc Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Thọ- Vĩnh Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Trung Phồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Chí (Chỉ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ái Thụy- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1968 Chân cao điểm M2 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Tam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 18/03/1968 Cạnh buôn Chua Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lương Xá- Hiệp Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hoà Khê- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1968 Cách Đức Phổ, Quảng Ngãi 1 ngày (Đồng bằng đi Kon Tum) Xem đầy đủ →
  10. Bùi Công Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoà Bình- Hoà Nam- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 23/01/1968 Huyện đội 10 (1970) Xem đầy đủ →
  11. Bùi Chí Sồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 26/03/1968 Chân cao điểm M2 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Hiếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Gạo- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 29/08/1968 Cao điểm tây nam Đức Lập Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cúc Thị- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 26/08/1968 Tây nam Đức Lập Xem đầy đủ →
  14. Bùi Viết Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Phú- Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1968 Chân cao điểm M2, toạ độ 9v 9c Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lương Xá- Hiệp Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thạch Hải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Trọng Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1968 Đông bắc Ba Sút Xem đầy đủ →
  18. Bùi Quang Dảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Hữu Truy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1968 Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 235 Lò Rèn- Văn Lũng- Lạng Sơn Hy sinh: 28/04/1968 Ban 6, viện 1 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 38 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Kim Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Nghĩa trang ban 3, Viện 1, Mộ 5A Xem đầy đủ →
  23. Bùi Kim Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mộ 1, Vùng 3, khu 1 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Tiến Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cốc Đán- Ngân Sơn- Bắc Thái Hy sinh: 11/4/1969 Cao điểm 920 ngã ba Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  25. Bùi Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cù Vân- Đại Từ Hy sinh: 21/01/1969 (79-79)03 04 suối Yaku bản đồ Plei Deigo 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Êm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Minh Khuê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Lạc- Định Hóa Hy sinh: 1/5/1969 Huyện 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Bùi Minh Kiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Lạc- Định Hóa Hy sinh: 30/09/1969 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đức Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 30/08/1969 đông đường 14 Hà Reng Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Hồng- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu