Bùi Văn Lữ (Lư)

Quê quánTân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 7/10/1968
Nơi hy sinhRừng Xanh, Đắc Lắc
Vị trí mộ Bãi khách T17, C07, cách 30' trên đường C010 đi H5, Đắc lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031918]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Lữ (Lư), Năm sinh=, Ngày hy sinh=25118, Quê quán=Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Rừng Xanh, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Bãi khách T17, C07, cách 30' trên đường C010 đi H5, Đắc lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12341 (số thứ tự 1031918).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Lữ (Lư)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Lữ (Lư)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 7/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Sen sinh 1940 · Tường Hà- Hà Quảng- Cao Bằng
  2. Đoàn Văn Phát sinh 1945 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Đàm Văn Sen sinh 1940 · Trường Hà- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. An Tiến Lực sinh 1946 · Tân Lập- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Vỵ sinh 1934 · An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  6. Dương Văn Quyết sinh 1942 · Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
  7. Dương Văn Quyết sinh 1942 · Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
  8. Nguyễn Ngọc Thuấn Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Trương Văn Thanh sinh 1943 · Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  10. Trần Văn Trọng sinh 1946 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Kiển sinh 1945 · Chân Hương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  12. Long Văn Lưu Lân Thượng- Lục Yên- Yên Bái
  13. Lê Đức Hiến Thịnh Hưng- Yên Bình- Yên Bái
  14. Nguyễn Văn Thỉnh sinh 1943 · Tân Trào- Thanh Miện- Hải Hưng
  15. Vũ Minh Thuận sinh 1941 · Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng
  16. Mai Xuân Thảo sinh 1945 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa