An Tiến Lực
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Lập- Lục Nam- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 7/10/1968 |
| Vị trí mộ | Đường C02 giữa T5- T6 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028522]: Lietsi {Họ tên=An Tiến Lực, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25118, Quê quán=Tân Lập- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đường C02 giữa T5- T6}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8945 (số thứ tự 1028522).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “An Tiến Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “An Tiến Lực” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 7/10/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đàm Văn Sen sinh 1940 · Tường Hà- Hà Quảng- Cao Bằng
- Đoàn Văn Phát sinh 1945 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Đàm Văn Sen sinh 1940 · Trường Hà- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Vỵ sinh 1934 · An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
- Dương Văn Quyết sinh 1942 · Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
- Dương Văn Quyết sinh 1942 · Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Thuấn Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trương Văn Thanh sinh 1943 · Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trần Văn Trọng sinh 1946 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Kiển sinh 1945 · Chân Hương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Long Văn Lưu Lân Thượng- Lục Yên- Yên Bái
- Lê Đức Hiến Thịnh Hưng- Yên Bình- Yên Bái
- Bùi Văn Lữ (Lư) Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
- Nguyễn Văn Thỉnh sinh 1943 · Tân Trào- Thanh Miện- Hải Hưng
- Vũ Minh Thuận sinh 1941 · Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng
- Mai Xuân Thảo sinh 1945 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa