Bùi Văn Thanh

Năm sinh1939
Quê quánHưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031944]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Thanh, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25054, Quê quán=Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12367 (số thứ tự 1031944).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hải Sinh Xóm Ngô- An Khánh- Đại Từ
  2. Nguyễn Đương sinh 1946 · Bình Lâm- Thăng Bình- Quảng Nam
  3. Trần Văn Phúc Phú Vinh- Hương Trà- Thừa Thiên
  4. Lê Hải Sinh sinh 1944 · An Khánh- Thư Trì- Thái Bình
  5. Lê Công Phượng Hưng Thịnh- Thiệu Nguyên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  6. Lê Sỹ Vinh Xóm 7- Phúc Lộc- Can Lộc
  7. Nguyễn Văn Thuần Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  8. Bùi Văn Thanh sinh 1939 · Hoà Khê- Ninh Giang- Hải Hưng
  9. Vàng Chí Sùi Phố cũ Xi Ma Cai- Lào Cai
  10. Trần Văn Vân sinh 1947 · Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây