Lê Hải Sinh

Năm sinh1944
Quê quánAn Khánh- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 4/8/1968
Trường hợp hy sinhMất xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029610]: Lietsi {Họ tên=Lê Hải Sinh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25054, Quê quán=An Khánh- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10033 (số thứ tự 1029610).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hải Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hải Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hải Sinh Xóm Ngô- An Khánh- Đại Từ
  2. Nguyễn Đương sinh 1946 · Bình Lâm- Thăng Bình- Quảng Nam
  3. Trần Văn Phúc Phú Vinh- Hương Trà- Thừa Thiên
  4. Lê Công Phượng Hưng Thịnh- Thiệu Nguyên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  5. Lê Sỹ Vinh Xóm 7- Phúc Lộc- Can Lộc
  6. Nguyễn Văn Thuần Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  7. Bùi Văn Thanh sinh 1939 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng
  8. Bùi Văn Thanh sinh 1939 · Hoà Khê- Ninh Giang- Hải Hưng
  9. Vàng Chí Sùi Phố cũ Xi Ma Cai- Lào Cai
  10. Trần Văn Vân sinh 1947 · Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây