Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.605 người khớp “Bụi” trong 91 danh sách · trang 25/187

  1. Bùi Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hợp Nhất - Tứ Xá - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Sinh Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thôn 4 - Do Hải - Bồn Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1979 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Quốc Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cự Đà - Hoàng Minh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Duy Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thống Nhất - Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1979 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Thanh - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1978 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Trò - Liên Hoa - Phù Ninh - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Quang Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lạc Hương - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Biểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Bắc - Xuất Hóa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tàm Văn - Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Du - Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Áng Sơn - Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Xuân Tuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · A Mễ - Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Xuân Tướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chiềng - Mỹ Đức - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Ắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Bận - Tân Lễ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Thanh Bìm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mường Vũ - Nhà Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bích Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Quang Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vạn Thắng - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Hồng Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1973 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Rực Liễu - Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 2, Khu 2 - Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Đát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Câu Ngoại - Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Ngọc Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 4 Trần Nhật Duật - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Miền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lãng Trì - Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Điền Xá - Minh Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Cải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kỳ Vị - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vân Lũng - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Mâu - Cẩm Lương - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cẩm La - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu