Bùi Văn Khanh

Năm sinh1951
Quê quánXóm 2, Khu 2 - Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1971
Ngày hy sinh 17/12/1972
Nơi hy sinhĐường 14 - Thanh An - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14306 (số thứ tự 14305).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Khanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Khanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 17/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Trọng Bạch sinh 1954 · Xuân Thủy - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.19.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Thế Hồ sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Thế Đông sinh 1949 · Xóm Kim - Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Vũ Minh Tảo sinh 1940 · Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình · ĐCT, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.24.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Tuấn Hưng sinh 1952 · Xuân Ninh - Xuân Thủy - Nam Hà · Trinh sát, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trịnh Ngọc Thế sinh 1953 · Quang Tiền - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dịt, đường 19 - Gia Lai
  7. Nguyễn Công Kỳ sinh 1954 · Huê Đông - Đại Lạc - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 28.04.01 mộ 1 mảnh Thanh An bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Bá Sâm sinh 1953 · Cát Lư - Chi Thọ - Văn Lâm - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Phạm Văn Vẹn sinh 1952 · Bản Xen - Cẩm Phả - Quảng Ninh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Dương Đình Liễn sinh 1948 · Hưng Long - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Văn Hợp sinh 1951 · Mộ Trảo - Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Nhượng sinh 1953 · Bá Thủy - Long Xuyên - Bình Giang · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Phạm Đình Bút sinh 1954 · Bình Than - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Đức Thắng sinh 1951 · Bảo Đáp - Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Đào Văn Hòa sinh 1954 · An Nghĩa - Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Vũ Đình Hải sinh 1953 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Phạm Văn Hùng sinh 1949 · Xóm 4, Trung Khuân - Trực Đại - Trực Ninh - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Trần Trung Triệu sinh 1952 · Cốc Ngang - Ngũ Bản - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3