Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.605 người khớp “Bụi” trong 91 danh sách · trang 24/187
- Bùi Tuấn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vân Tập - Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Dương - Xuân Lộc - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Viết Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Kim - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Phu - Liên Bảo - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Châu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Doàn Đào - Trường Chinh - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chùa - Bồng Mạc - Yên Lăng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tòng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lập Thành - Đông Xuân - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Thọ Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Minh Tâm - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Rực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hòa Phú - Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · La Xuyên - Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm 1 - Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1977 Xem đầy đủ →
- Mã Tự Bùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thành Vĩnh - Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Thượng - Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Vĩnh Khương - Yên Sơn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1977 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tráng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phú Lộc - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
- Bùi Hải Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thiện Đở - Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số nhà 46 - Lê Lợi - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Tiến Thau Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 2 - Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chuộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Nhởi - Xuân Phong - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quy Mông - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu phố 4 Tân Tiến - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 2 - Thanh Nga - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu