Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.605 người khớp “Bụi” trong 91 danh sách · trang 26/187

  1. Bùi Bá Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Xuân Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Hội - Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Châm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1969 · Nhuận Trạch - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Xuân Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Quang 2 - Đồng Xuân - Phú Yên Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/2005 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · SN5 Mạc Đỉnh Chi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1982 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Thanh Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thanh Giang - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1983 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Bài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 24139 · Xóm Đông - Phong Phú - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1989 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Duy Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1969 · Bình Dân - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1989 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hải Cương - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1967 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Công Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 La Ngạn - Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1966 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Mưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Hũng - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1966 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Biểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1966 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Quang Nhất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Vàng - Phúc Mãn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1966 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1966 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Thọ - Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1967 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Lai - Chấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Triệu Nhị - Minh Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1970 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Ngọc Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Cư - Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Thiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tân Lạc - Ba Vì - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C11 - D3 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 10/04/1978 Số mộ 30 RI KC6 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 09/04/1978 Số mộ 31 - R1 - KC6 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Anh Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hương Nhượng - Lạc Sơn - Tỉnh Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D4 - E52 - F320 - QD3 Hy sinh: 10/04/1978 Số mộ 28 R1 KC6 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Lương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Mạnh Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Lê Minh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 81 Hy sinh: 04/12/1968 D1, 4, 10 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Mạnh Tham Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: E2206 Hy sinh: 17/04/1969 E2, 6, 13 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Trung Lập - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: Đội 19 - E81 Hy sinh: 13/01/1967 E2, 2, 8 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Xuân Trường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Tiên Đắc - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đội 2, Trung đoàn 814 Hy sinh: 15/06/1973 E2, 3, 16 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Tám Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: H8 - E70 Hy sinh: 02/07/1968 E2, 3, 2 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Gần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: E2195 Hy sinh: 21/07/1970 E2, 3, 20 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Hữu Hanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu