Bùi Công Nghĩa
| Quê quán | La Ngạn - Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà |
|---|---|
| Đơn vị | d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn3) |
| Nhập ngũ | 1954 |
| Ngày hy sinh | 1/11/1965 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14764 (số thứ tự 14763).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Công Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Công Nghĩa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 1/11/1965
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Đoàn sinh 1945 · Cẩm La - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đoàn Văn Tỏ Lục Yên - Yên Hòa - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Bá Thiết Dân Chính - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Quốc Trưởng Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Quân Y e66
- Nguyễn Bá Khả sinh 1938 · Lạc Đạo Trại - Nam Trấn - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Thế Nghĩ sinh 1945 · Xóm 2 - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Quân y Viện c20