Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.605 người khớp “Bụi” trong 91 danh sách · trang 20/187

  1. Bùi Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Đụng - Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Xuân Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Thọ - Xuân Hòa - Thọ xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Viết Tiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Thái Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bẹt - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đồng Ngấn - Thương Ninh - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Trác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Chính - Hoằng Thánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Đình Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hùng Sơn - Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Ninh - Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Đình Khúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân An - Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1966 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Cốc - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Đình Tấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hùng Sơn - XíchThổ - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Mạnh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Cầu - Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Yên Phong - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1966 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Hạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Trì - Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trại Lão - Hồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Trọng An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · La Mai - Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Đăng Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Sa - Vũ Vân - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Ngọc Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Xuân Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Tiến - Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kim Giang - Đại Cường - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Ngọc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bạch Thạch - Hòa Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Thượng - Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Hữu Dượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thưởng Vặn - Thưởng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1967 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Ngọc Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 6 - Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1967 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khanh Am - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Ngọc Châm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Xuân Chiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 12 - Khả Phong - Kim Bảng - Nam hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hưng Đạo - Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu