Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.605 người khớp “Bụi” trong 91 danh sách · trang 19/187
- Bùi Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thôn Đông - Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Rằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tống Long - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Kim Độ - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Giảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đồng Chu - Thành Công - Thanh Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Hồng Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phủ Yên - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 5 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tích Lương - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Bá Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Giang Tập - Tân Dần - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đỗ Tiến - Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vân Nam - Phúc Thi - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Nông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thành Sơn - Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Điền Nhi - Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Tố - Tam Thăn - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Công Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Thái - Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quyết Thắng - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Châm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Vũ - Tiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Trọng Nhắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ứng Tế - Gia Hưng - Gia Viên - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Như Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Chữ - Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Síu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đào Nghĩa - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Hồng Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Thành Liên - Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dĩ Tiến - Thành An - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Thịnh - Thành Tâm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Lũng - Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Huy Đản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoành Bồ - Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư doàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Minh Sơn - Yên Trí (Tú) - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Bồng - Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu