Bùi Síu

Năm sinh1943
Quê quánĐào Nghĩa - Nam Trực - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 15/11/1965
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9409 (số thứ tự 9408).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Síu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Síu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 15/11/1965

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Quốc Sự sinh 1937 · Hưng Phú - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đông bắc, Chư pông
  2. Vũ Thanh Xuân sinh 1935 · Minh Thắng - Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đông bắc Chư pông
  3. Trần Trọng Tam sinh 1940 · Định Giáo - Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đông bắc Chư pông
  4. Đinh Quốc Sủng sinh 1944 · Ngô Thường - Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đông bắc Chư pông
  5. Bùi Như Phương sinh 1945 · Trung Chữ - Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Nguyễn Viết Chi sinh 1946 · Ngô Xá - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  7. Đỗ Như Xuân sinh 1942 · Hải Trạch - Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  8. Lê Văn Đính sinh 1945 · Sơn Lộc - Giao Sơn - Giao Thủy - Nam Hà · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  9. Nguyễn Xuân Ky sinh 1940 · Xóm Đa - Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  10. Lương Xuân Nhượng sinh 1940 · Thanh Hồ - Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Chư pông, Gia Lai - Trận địa
  11. Phạm Thanh Bình sinh 1945 · Yên Trung - Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  12. Nguyễn Xuân Lai sinh 1945 · Côn Sơn - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  13. Nguyễn Ngọc Châu sinh 1945 · Xóm Bắc - Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  14. Phạm Quang Nghĩa sinh 1940 · Quảng Nạp - Thụy Chình - Thụy Anh - Thái Bình · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  15. Đinh Xuân Thỉnh sinh 1944 · Yên Sơn - Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  16. Chìu Sồi Và sinh 1942 · Khe Nà - Thanh Lâm - Ba Chẻ - Quảng Ninh · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  17. Nguyễn Văn Luyến sinh 1940 · Quang Lưu - Đông Quang - Quảng Oai - Hà Tây · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  18. Nguyễn Đình Ngọt sinh 1943 · Xóm 3 - Xuân Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  19. Hà Văn Khang sinh 1945 · Đồng Cốc - Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  20. Đỗ Đình Phố sinh 1942 · Thọ Mai - Nhân Hưng - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  21. Nguyễn Quốc Doanh sinh 1943 · Du Mị - Chuyên Nội - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  22. Nguyễn Văn Ách sinh 1945 · Thạch Lũng - Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  23. Nguyễn Quốc Sự sinh 1943 · Khả Long - Yên Dương - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  24. Phùng Văn Cát sinh 1944 · Yên Xá - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  25. Trần Tuấn Sửu sinh 1939 · Khu phố 2 - Bến Hàm rồng - Thanh Hóa · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  26. Lê Văn Hòa sinh 1940 · Duyên Thượng - Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  27. Nguyễn Văn Cần sinh 1945 · Xóm Thanh - Quảng Cư - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  28. Trịnh Minh Thái sinh 1947 · Đục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  29. Đào Văn Huân sinh 1943 · Thượng Yên - Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  30. Lê Văn Cơ sinh 1945 · Châu Phong - Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  31. Hoàng Văn Gia sinh 1941 · Vĩnh Lộc - Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  32. Bùi Hồng Cầu sinh 1930 · Thành Liên - Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  33. Trịnh Hữu Cự sinh 1943 · Tân Thành - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trân địa
  34. Lê Văn Vịnh sinh 1945 · Hồ Bình - Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  35. Quách Văn Thập sinh 1937 · Đồng Tâm - Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  36. Nguyễn Thế Đình sinh 1944 · Quần Lợi - Giao Tâm - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  37. Bùi Văn Hồng sinh 1945 · Dĩ Tiến - Thành An - Thạch Thành - Thanh Hóa · Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  38. Đặng Minh Tiến sinh 1935 · Đồng Trúc - Thạch Thất - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  39. Bùi Xuân Cổn sinh 1941 · Bản Thịnh - Thành Tâm - Thạch Thành - Thanh Hóa · Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  40. Lê Văn Lợi sinh 1942 · Quản Tín - Thọ Cường - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  41. Trần Văn Ngoạn sinh 1944 · Văn Phú - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  42. Nguyễn Xuân Đương sinh 1944 · Lương Ý - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  43. Lê Văn Hòa sinh 1944 · Kiến Thiết - Yên Danh - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  44. Đoàn Văn Sơ sinh 1945 · Xóm Rót - Nam Dương - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  45. Cao Duy Đậu sinh 1944 · Gia Hòa - Nam Cường - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  46. Vũ Đình Chiến sinh 1945 · Gia Hòa - Nam Cường - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  47. Nguyễn Trọng Kỷ sinh 1945 · An Lá - Nam Nghĩa - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  48. Lại Văn Hỗ sinh 1939 · Thượng Hữu - Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  49. Hoàng Bá Tấn sinh 1940 · Đồng Vân - Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  50. Đinh Công Phẩm sinh 1945 · Xóm 11 - Quang Trung - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  51. Bùi Văn Hình sinh 1944 · Thạch Lũng - Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  52. Trần Văn Lập sinh 1946 · Xóm Yên - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  53. Lê Xuân Đoài sinh 1943 · Xóm Xung - Cẩm Gìang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  54. Mai Tiến Ngưa sinh 1945 · Đức Thành - Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  55. Nguyễn Văn Định sinh 1947 · Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  56. Nguyễn Chí Thức sinh 1933 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  57. Nguyễn Văn Dỏng sinh 1943 · Đại Đồng - Liên Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  58. Quế Sáu sinh 1946 · Tây Hồ - Diển Phong - Diển Châu - Nghệ An · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  59. Nguyễn Khương sinh 1941 · Nhạc Lộc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  60. Nguyễn Văn Nhượng sinh 1937 · Uy Sơn - Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa