Bùi Văn Giảng

Năm sinh1958
Quê quánĐồng Chu - Thành Công - Thanh Thành - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1977
Ngày hy sinh 14/02/1979
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTây Ninh
An táng hiện nay Bát Tam Băng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8888 (số thứ tự 8887).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Giảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Giảng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Bát Tam Băng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Văn Giảng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 14/02/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Đích sinh 1958 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Hải sinh 1960 · Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Quang Định sinh 1956 · Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Trần Ngọc Lý sinh 1959 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Trịnh Ninh Khối sinh 1955 · Lĩnh Mai - Quang Phú - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Phạm Văn Châu sinh 1960 · Quang Giang - Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Phùng Văn Yên sinh 1954 · Tích Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3