Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.605 người khớp “Bụi” trong 91 danh sách · trang 21/187

  1. Bùi Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đồng Quang - Đông giang - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Minh Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Xuân Vị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Duy Bổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ao Kềnh - Thanh Hợp - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Báy - Sào Báy - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lương Ngọc - Cẩm Lương - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Ngọc Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phất Lộc - Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Sỹ Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Trọng Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Tiến - Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Binh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mập Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Sự - Luống Vân - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Đình Quyễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · An Lạc - Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Hữu Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hiệp Cũ - Giao Ninh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Ninh - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Ngọc Niệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nà Páy - Dũng Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoằng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Hữu Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hiệp Cư - Giao Ninh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1968 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Văn Lai - Khánh Vân - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Viết Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Công Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tan Triều - Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Lư - Lũng Vân - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Bẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Chẹo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Mạnh Hấc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiểu Nghi - Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Đình Quyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · An Lạc - Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Hồng Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Nghĩa - Cẩm Châu - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Kính Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Đũi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu