Bùi Đình Việt

Năm sinh1939
Quê quánYên Thượng - Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1962
Ngày hy sinh 16/02/1967

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10054 (số thứ tự 10053).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đình Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đình Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 16/02/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Khiêm sinh 1933 · Phác Thôn - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  2. Nguyễn Văn Nấm sinh 1940 · Đại Thôn - Liên Hợp - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  3. Vũ Đức Hùng sinh 1942 · Tiến Hòa - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Trương sinh 1943 · Đồng Toàn - Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Nguyễn Đức Lam sinh 1935 · Xóm 19 - Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Đinh Văn Bảo sinh 1945 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Hoàng Văn Ký sinh 1945 · Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Như Ngợi sinh 1943 · Kỳ Vỵ - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Vũ Văn Côn sinh 1944 · Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Văn Tụy sinh 1945 · Dục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Văn Hoa sinh 1944 · Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Đặng Quang Tạo sinh 1942 · Lạc Thiện - Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Phùng Bá Diên sinh 1942 · Phủ Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Phạm Ngọc Liên sinh 1945 · Độc Lập - Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Bá Mưu sinh 1942 · Xóm Đoài - Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình · K bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Phạm Văn Điểu sinh 1945 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Bùi Minh Cúc Đông La - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  18. Đinh Phúc Sàn Yên Thổ - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh