Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

589 người khớp “Bằng” trong 90 danh sách · trang 7/20

  1. Nguyễn Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Anh- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 16- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968 Túi Thơ, H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đức Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khu phố Lê Trân- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trương Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Long Đình- Nghĩa Mĩ- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 27/06/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trương Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Long Đình- Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 27/06/1968 Đông Nam Đèo, Măng Giang Xem đầy đủ →
  7. Trương Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 27/06/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Nhượng- Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Phong- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nà Phạ- Văn An- Văn Quan Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Đình Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Đạo- Lập Thạch-Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Đông nam đồi 1142 Ptu Bơ Ta, H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Kim Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Sóc Đăng- Đoan Hùng-Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1968 Tây đường 14 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  14. Đinh Công Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 19/08/1968 Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Vũ Duy Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại An- Vũ Bản- Nam Hà Hy sinh: 31/05/1969 (91-14)07 Plư iang lô Kram Xem đầy đủ →
  16. Đinh Cao Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Lễ- Hải Hưng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 27/12/1969 Phẫu 1 BTrạm 37 cách 49a 2km Xem đầy đủ →
  17. Nông Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đa Thông- Thông Nông- Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 (90-14)09 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
  18. Vũ Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 5/4/1969 Tây nam Sa Thày, mộ 3 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Bẩng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Lĩnh- Chiến Thắng- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 27/03/1969 Tây Nam đồi 826 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Anh Dũng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 22/01/1969 Khu vực trạm ông Lý Xem đầy đủ →
  21. Sa Văn Bầng (Dầng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Minh- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1969 (79-10)03 Plây I Ang Lô Kram Xem đầy đủ →
  22. Ngô Đại Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Minh- Tứ Xã- Lâm Thao-Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1969 (69-80)05 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Huy Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Dục- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 21/01/1969 Làng Pa Hút Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 15/11/1969 (50-54)08 Pu Prăng Xem đầy đủ →
  26. Lê Đình Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 đồi 891 Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Bấng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hiền Sỹ- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1969 Ngọc Cam Liệt Xem đầy đủ →
  28. Đinh Quang Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phương Ninh- Bạch Thông Hy sinh: 16/09/1970 Ngã 3 đường 13 huyện Xiêng Pang Strung Treng Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Lĩnh- Kim Bản- Nam Hà Hy sinh: 11/6/1970 Tây Buôn KĐó H5 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cốc Cai- Bạch Đằng- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 4/5/1970 (83700-28350) Đăk Mốt Lốp mộ 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu