Vũ Văn Bằng

Năm sinh1943
Quê quánCẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 5/4/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ Tây nam Sa Thày, mộ 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033050]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Bằng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25298, Quê quán=Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=Tây nam Sa Thày, mộ 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13473 (số thứ tự 1033050).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Bằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Bằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 5/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thị Tùy sinh 1930 · H2- Câu 8- Đăk Lăk
  2. Đào Văn Thịnh sinh 1946 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Nguyễn Duy Hiển sinh 1949 · Ấp Tre- Quảng Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Văn Thạch sinh 1947 · Mậu Ruệ- Yên Minh- Hà Giang
  5. Đàm Văn Hinh sinh 1931 · Nam An- Nam Trực-