Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

589 người khớp “Bằng” trong 90 danh sách · trang 6/20

  1. Nguyễn Công Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 79 Trần Phú- Thị trấn Từ Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 12/8/1965 Xem đầy đủ →
  2. Giang Thanh Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thái Thuần- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 8/9/1965 Đồi 367, cách Lệ Phong 1-1km9, đường đi Lung Bang 200m Xem đầy đủ →
  3. Phạm Lê Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1965 Thi hài địch cướp mất Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quang Trung- Phương Chung- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Dân- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 6/12/1966 Xem đầy đủ →
  6. Mai Bằng Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trà Trung- Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Thắng- Giao Thắng- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phù Lưu- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Đông bắc C9, tây Sa Thày Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 10/5/1966 Quân y E101 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Kép- Lương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Bang Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Lĩnh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  12. Hà Lương Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 8/11/1966 Tây nam làng An Tá 1giờ Xem đầy đủ →
  13. Phạm Kim Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Văn Môn- Vũ Vân- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Đình Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khuyến Nông- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Tô Đức Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Du- Nguyễn Khuê- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 5/5/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Cao Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Hồng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 26/11/1966 Cách Làng Lúa 2h, Làng M 3h Xem đầy đủ →
  17. Rah Lan Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Plei Tăng Kơ- E15- Khu 5- Gia Lai Hy sinh: 10/2/1967 Đông Nam Đăk Brút 1 km, K7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 11/6/1967 Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
  19. Nông Phi Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tô Hiệu- Bình Giã Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782, Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Phạm Chính Bảng (Bằng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Hà- Tân Sơn- Ỷ La Hy sinh: 16/02/1967 Cách trận địa 1h về phía tây bắc Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hưng Đạo- Tam Dương-Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1967 Cao điểm 875 Xem đầy đủ →
  22. Khổng Kim Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phan Dư- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1967 Chư Pa Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Bàng (Giàng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 28/08/1967 Vùng 3, điểm 4, BT Bắc Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · An Cư- Kiện Trung- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 30/06/1967 Mộ số 22 B - Đ2 cánh trung Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Hiền- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1967 Huyện 67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Phạm Công Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiên Chung- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 30/06/1967 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 22B Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mĩ Thành- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1968 mộ 36c Đ2 Viện 211 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Hiệp- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 28/02/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tường Thụy- Thắng Lợi- Duy Tiền- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 (81-18)02 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  30. Đào Đình Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tân Tiến- Nguyên Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 2/8/1968 Tại Lệ Cẩm Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu