Nguyễn Văn Bảng
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Tiên Hiệp- Duy Tiên- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 28/02/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Đánh ấp Tái Tạo Tân Cảnh Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027692]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Bảng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=28/02/1968, Quê quán=Tiên Hiệp- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đánh ấp Tái Tạo Tân Cảnh Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8115 (số thứ tự 1027692).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Bảng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 28/02/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tống Văn Sản sinh 1946 · Nam Thượng- Nam Trực- Nam Hà
- Vũ Xuân Lý sinh 1946 · Trực Hùng- Trực Ninh- Nam Hà
- Vũ Đức Thung sinh 1940 · Sa Đà- Lý Nhân- Nam Hà
- Bùi Trọng Khóa sinh 1936 · Đức Hòa- Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà
- Thạch Công Khối 1- thị trấn Trùng Khánh- Cao Bằng
- Thạch Công Sinh sinh 1948 · Thị trấn Trùng Khánh- Cao Bằng
- Y Quynh sinh 1942 · Buôn Hô- Cheo Reo- Đắk Lắk
- Răk Làng Đê Om- Vùng K- Huyện 3
- Đinh Thị Ngâu sinh 1945 · Xã Ya Ma- Huyện 7- Gia Lai
- Nguyễn Văn Nhiên Xóm Nam 6- Tân Tiến- Yên Thế- Hà Bắc
- Nguyễn Đình Tiếp sinh 1948 · Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc
- A Nghiệp sinh 1940 · Làng Lanh Tôn- H40- Kon Tum
- Đinh Xuân Ba sinh 1945 · Diễn Đoài- (Diễn Thái)- Diễn Châu- Nghệ An
- Phạm Văn Tỳ sinh 1944 · Ninh Cù- Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình
- Nguyễn Văn Biển sinh 1943 · Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
- Lê Hữu Lổ sinh 1940 · Thụy Dương- Thụy Anh- Thái Bình
- Hoàng Văn Tham sinh 1947 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1948 · Thống Nhất- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Phan Ngọc Đạt Hương Mai- Hương khê
- Chu Văn Pẩu sinh 1948 · Thống Nhất- Vũ Lễ- Bắc Sơn
- Nguyễn Văn Vọng sinh 1939 · Tân Phương- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hồng sinh 1942 · Thường Lệ- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thạch sinh 1936 · Thu Thuỷ- Xuân Thu- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Đào Minh Tuấn sinh 1938 · Phú Thứ- Tiến Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Tạ Văn Cúc sinh 1943 · Yên Tâm- Yên Đồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Doãn Công Khai sinh 1943 · Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đăng Luyến Khu Tháp Miếu- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
- Phạm Mạnh Quí sinh 1948 · Mai Hùng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Nam Thiệu Trao- Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình
- Đinh Công Đức Bồ Đình- Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Quế Khánh Thuỷ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Quốc Tự sinh 1943 · Khu Hà Trì- Thị xã Hà Đông- Hà Tây
- Đào Viết Thái sinh 1940 · An Việt- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
- Trần Duy Phương Thượng Cối- Gia Khánh- Gia Lộc- Hải Hưng
- Phạm Văn Phang sinh 1943 · Hữu Trung- Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Mục sinh 1946 · Nghi Khê- Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thiêm sinh 1944 · Ngô Quyền- Xuân Trường- Nam Hà
- Nông Văn Kiểm sinh 1948 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Đoàn Văn Sáu sinh 1947 · Kỳ Khánh- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Hà Văn Thi sinh 1947 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình