Đào Đình Bảng

Năm sinh1940
Quê quánTân Tiến- Nguyên Bình- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 2/8/1968
Nơi hy sinhLệ Cẩm khu 3 Gia Lai
Vị trí mộ Tại Lệ Cẩm

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027963]: Lietsi {Họ tên=Đào Đình Bảng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25052, Quê quán=Tân Tiến- Nguyên Bình- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lệ Cẩm khu 3 Gia Lai, Vị trí mộ=Tại Lệ Cẩm}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8386 (số thứ tự 1027963).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Đình Bảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Đình Bảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 2/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lân sinh 1934 · Phú Mỹ- Lương Phú- Phú Bình
  2. Nguyễn Văn Gia Làng Tổ- Phương Tiến- Định Hóa- Bắc Thái
  3. Đặng Quốc Huy sinh 1949 · Trần Hưng Đạo- Phủ Lý- Nam Hà
  4. Nguyễn Đức Thân sinh 1945 · Bật Di- Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Vũ Quang Ghi Mỹ Tiến- Mỹ Lộc- Nam Hà
  6. Nguyễn Đinh Thực An Hòa- Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
  7. Dương Quang Định sinh 1943 · Cóc Vạn- Thái Học- Bảo Lạc- Cao Bằng
  8. Trần Hữu Bình sinh 1948 · Sen Hồ- Hoàng Minh- Việt Yên- Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Hiền sinh 1942 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An
  10. Lê Hồng Trình sinh 1947 · Xóm 14- Nghi Thuận- Nghi Lộc- Nghệ An
  11. Lê Viết Thống sinh 1947 · An Thuận- Hùng Thủy- thị xã Vinh- Nghệ An
  12. Trần Văn Chở sinh 1943 · Vùng Ba- Khu Đông- Hội An- Quảng Nam
  13. Trần Văn Đó (Có) sinh 1944 · Điện Dương- Điện Bàng- Quảng Nam
  14. Phạm Hồng Thái sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  15. Vũ Xuân Hồng sinh 1944 · Phước Sơn- Tuy Phước- Quảng Nam
  16. Trần Văn Hạnh Phố Cầu 2- Cao Xanh- Quảng Ninh
  17. Phi Quang Phùng Thái Thành- Thái Ninh- Thái Bình
  18. Hoàng Văn Đỗ sinh 1943 · An Tứ- Nam Hải- Tiền Hải- Thái Bình
  19. Nguyễn Văn Cường sinh 1946 · Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình
  20. Phạm Văn Cởi sinh 1943 · Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình
  21. Nguyễn Văn Nhụ sinh 1940 · An Ninh- Kiến Xương- Thái Bình
  22. Nguyễn Cúc sinh 1937 · Trung Ý- Nông Cống- Thanh Hóa
  23. Nguyễn Bá Đảng Đồng Tiến- Nông Cống- Thanh Hóa
  24. Trần Quốc Cường Văn Hoa- Văn Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  25. Hoàng Văn Lượt Y Mô- Đại Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  26. Vũ Doanh Kha Hà Mát- Văn Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  27. Bùi Văn Điều Kim Thanh- Cẩm Châu- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  28. Quách Văn Hội sinh 1942 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  29. Trần Quang Lễ sinh 1946 · Chánh Lộc- Hà Giang- Hà Trung- Thanh Hóa
  30. Lê Quang Thịnh sinh 1944 · Câu Long- Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa
  31. Mai Văn Xướng sinh 1939 · Mai Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  32. Bùi Đức Lũng sinh 1942 · Khoái Thượng- Đức Bái- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  33. Phạm Văn Bồng Liên Thành- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  34. Nguyễn Văn Thống Mai Phương- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
  35. Lương Quang Quý Lương Sơn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  36. Nguyễn Hồng Phong sinh 1947 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình
  37. Nguyễn Văn Sáng sinh 1945 · Mộc Nam- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây
  38. Nguyễn Đình Tuấn sinh 1934 · Bình Phú- Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng
  39. Nguyễn Ngọc Đĩnh sinh 1944 · Minh Khai- Kim Anh- Kim Thành- Hải Hưng
  40. Trần Xuân Ty sinh 1947 · Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hải Hưng
  41. Triệu Văn Đại sinh 1948 · Nà Lược- Tân Lập- Chợ Đồn- Bắc Thái
  42. Bùi Văn Đô Long Thới- Tiểu Cần-
  43. Bùi Văn Mặn sinh 1949 · Bùi Ngô Lương- Tân Lạc-
  44. Chu Hữu Mưng sinh 1946 · Đức Xuân- Thạch An-