Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

589 người khớp “Bằng” trong 91 danh sách · trang 13/20

  1. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Trào- Thanh Miện- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Sinh- Sơn Dương- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêm Khề- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoàng An- Kim Động- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Minh- Đa Phúc- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khối 63 Khu tập thể- Đường sắt Ba Đình- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Mỹ- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khối 63 khu tập thể đường sắt- Ba Đình- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Mỹ- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng An- Kim Động- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nông Băng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Hùng- Văn Lãng- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu